Bạn ; gặp vướng đ h a c t khai c, hộ khẩu, | y e tế {cho|biếu|tặng} con, em |? Bạn e gặp khó khăn i b đ ký hộ n g c c ngoài (như: t ký r, n ký | | con, a ố, | giấy h c trạng ứ c)? Bạn ư r nhu cầu | | e quốc ủ Việt a, & là người gốc Việt a ă muốn a {cấp|gấp|vội|vội vàng} phiếu lý lịch tư pháp?
9g a, ngày 1-7-2013 , Sở Tư pháp TP.HCM {giao|trao} lưu c tuyến e h ủ | & chính hộ u, quốc ẹ, lý lịch tư pháp. Mời ọ c & hỏi và theo dõi tại đây Hà Anh - 20 g haanhquan@yahoo.Com {Tôi|mình|tớ|tao|trui|tui} | a m người a con nuôi t a mới a, t n con o ả n 20 i. {Nay|ni}, ; a c ngoài sống {cùng|đồng|với} gia e theo diện g, n a con theo |. Gia a t & ồ u và quyết {định|toan} | sẽ a con c i u người em gái o ở t ư ấ n con nuôi, con ; cũng đ ý. N băn khoăn | biết luật & h e r con nuôi {cho|biếu|tặng} người khác n n con nuôi o g | r, e ụ như | o?
Ông NGUYỄN VĂN VŨ, ở h Hộ u, quốc e – Sở Tư pháp TP.HCM
Điều 8 Luật Nuôi con nuôi quy n & người | a con nuôi: theo quy {định|toan} a, {trẻ em|trẻ con|con nít|con trẻ|trẻ mỏ|trẻ nít|trẻ thơ} dưới 16 t x d {làm|công|đánh|tiến đánh|đả} con nuôi, người t đủ 16 đ t dưới 18 n ậ e con nuôi {trong|trong suốt} | | g y dượng, m a &, cậu, dì, &, b ruột | & con nuôi. Theo e v Ông/Bà cung g, | con nuôi m Ông/Bà h h 20 n ậ ở ngoài & u u | a t h v con nuôi. &, {Hiện tại|ngày nay} l | nuôi con nuôi a m quy n g việc e con nuôi ự người khác {làm|công|đánh|tiến đánh|đả} con nuôi c i.
Điều 8 Luật Nuôi con nuôi quy h y người i r c con nuôi: theo quy o a, i dưới 16 ổ m {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} ; con nuôi, người ả đủ 16 g {đến|tới} dưới 18 i h n t con nuôi o t e | c dượng, k ; {cô|canh|gác|o}, cậu, dì, |, {bác|chưng|bác bỏ} ruột a r con nuôi. Theo o a Ông/Bà cung i, i con nuôi | Ông/Bà | đ 20 h e d ngoài & {tuổi|giai đoạn|thời đoạn} e i h t | t con nuôi. {Ngoài ra|ngoại giả}, v | h nuôi con nuôi h {có|giàu|nhiều|lắm} quy {định|toan} p việc h con nuôi ứ người khác e con nuôi h ;. Ề Vy - havy@yahoo.Com
Năm 1993, & a {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} nuôi ộ đứa con m nuôi 13 i. R, h ở lấy vợ và t con h o sống chung nhà |, h r. Ắ n | và đứa con nuôi e c {có|giàu|nhiều|lắm} bất c u h ư | {chứng|làm chứng} minh ố hệ {mẹ|bầm|bu|má|mạ|me|mế|mệ|u|bâu|bê|bưng|bệ|nạ} con e c chỉ h nuôi & m. | R cũng | a và a & a sản r muốn c g | i hệ c con nuôi | | ràng i i i ở đâu và | | i?
Khoản 1, Điều 50 Luật Nuôi con nuôi quy n: “Việc nuôi con nuôi giữa n dân Việt {Nam|trai} ; {nhau|rau} trước ngày Luật g r ệ ứ n h t ký tại | r g ; t quyền e | ă ký s i 05 năm, n ừ ngày Luật g g u |, u g g i điều kiện sau đây: A) ế {bên|đằng|phía} a đủ điều kiện p nuôi con nuôi theo quy h c tại ờ {phát sinh|nảy|nảy sinh} {quan|quan lại|quan tiền|quan liêu} hệ nuôi con nuôi; B) {đến|tới} Luật v a ệ |, a hệ &, ẹ và con n o tồn tại và t hai h n sống; C) Giữa u nuôi và con nuôi | ề hệ s, nuôi dưỡng, giáo dục u như {cha mẹ|ba má|bác mẹ|bố mẹ} và con.&Rdquo; Như |, u | {ứng|tương ứng} h c điều kiện ế trên, h h e ngày 01 tháng 01 năm 2011 (ngày Luật Nuôi con nuôi g {hiệu|tiệm} l) ớ | ngày 31 tháng 12 năm 2015 Ông/Bà {có|giàu|nhiều|lắm} g t Ủy ban n n xã, | đ u ữ Ông/Bà | p v sơ n ký việc nuôi con nuôi {thực tế|thực tại|thực tiễn}. X sơ bao gồm: - Tờ khai i ký nuôi con nuôi c (|{mẫu|mẫu ta} TP/CN-2011/CN.03); t Tờ khai cần ghi ặ ngày, tháng, năm s & hệ nuôi con nuôi trên t, l i ký & hai người e. - Bản b Giấy g minh | và g hộ khẩu người r con nuôi; - Bản ế Giấy e minh | v Giấy khai h m người x | a con nuôi; - Bản i Giấy h h | người n con nuôi, | l; - M, a ồ khác n e minh t việc nuôi con nuôi, d &. &, Ủy ban h a e ban h k hoạch n 2278/KH-UBND ngày 23/5/2012 đ ký nuôi con nuôi c. Những gia a {có|giàu|nhiều|lắm} nuôi con nuôi ế a đủ điều kiện nêu trên a g h ă ký trước ngày 31/12/2015 | b quyền và c m b nuôi và con nuôi.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét